treo mỏ

Học thuật
Thân thiện
treo mỏ

Một người đàn ông treo mỏ vì không có việc làm.

Định nghĩa
  1. Thành ngữ (thông tục):
    • Phải nhịn ăn, không để ăn: "Treo mỏ" một cách nói von, hình tượng để chỉ việc một người rơi vào tình cảnh không thức ăn, phải nhịn đói. Thành ngữ này thường được dùng với sắc thái hài hước, mỉa mai hoặc châm biếm.
dụ sử dụng
  • Thành ngữ:
    • Cả tuần không việc làm, anh ta đành phải treo mỏnhà. (Cả tuần không việc làm, anh ta đành phải nhịn đóinhà.)
    • Nếu không chịu làm lụng, sớm muộn cũng đến lúc phải treo mỏ thôi. (Nếu không chịu làm lụng, sớm muộn cũng đến lúc phải nhịn ăn thôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thành ngữ này thường được dùng trong ngữ cảnh không trang trọng, như trong giao tiếp hàng ngày giữa bạn , người thân hoặc trong văn chương, báo chí với giọng điệu phê phán, cảnh báo.
  • nhấn mạnh mối quan hệ nhân quả giữa sự lười biếng, không lao động hậu quả phải chịu đói.
Biến thể từ gần giống
  • Treo mõm: Đây một biến thể khác của "treo mỏ", cùng nghĩa cách sử dụng.
    • Thất nghiệp lâu ngày, cả nhà sắp đến cảnh treo mõm. (Thất nghiệp lâu ngày, cả nhà sắp đến cảnh nhịn đói.)
Từ đồng nghĩa
  • Nhịn đói: Chỉ trạng thái không thức ăn phải chịu đựng cơn đói.
  • Chịu đói: Có nghĩa tương tự, chỉ việc phải trải qua sự thiếu thốn thức ăn.
Thành ngữ liên quan
  • Đói meo: Chỉ tình trạng đói đến mức cùng cực, thường dùng với sắc thái than vãn.
    • Làm cả ngày chưa ăn , giờ đói meo rồi. (Làm cả ngày chưa ăn , giờ đói đến mức cùng cực rồi.)
  • Đầu đường chợ: Chỉ cảnh sống lang thang, nghèo khổ, thiếu thốn, có thể bao hàm cả việc không đủ ăn.
treo mỏ

Một người đàn ông treo mỏ vì không có việc làm.

  1. Phải nhịn ăn (thtục): Không lao động thì phải treo mỏ.

Từ gần giống

Từ chứa "treo mỏ"